Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | A01 | 18 | |||
| 2 | Tiếng Anh truyền thông | A01 | 22 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh số | A01 | 18.5 | |||
| A01 | 20 | |||||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 18 | |||
| A01 | 23 | |||||
| 5 | Công nghệ truyền thông | A01 | 19 | |||
| 6 | Thương mại điện tử | A01 | 18 | |||
| A01 | 19.25 | |||||
| 7 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A01 | 20.5 | |||
| 8 | Quản trị văn phòng | A01 | 19.5 | |||
| 9 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | A01 | 19.5 | |||
| 10 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 18.75 | |||
| A01 | 21.25 | |||||
| 11 | Kỹ thuật máy tính | A01 | 18.75 | |||
| 12 | Công nghệ thông tin | A01 | 18.5 | |||
| A01 | 18.75 | |||||
| A01 | 19.5 | |||||
| 13 | An ninh mạng | A01 | 19.25 | |||
| 14 | Công nghệ ô tô | A01 | 18 | |||
| 15 | Kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 18.5 | |||
| 16 | Điện tử - viễn thông | A01 | 21.25 | |||
| A01 | 21.75 | |||||
| 17 | Tự động hóa | A01 | 19 | |||
| 18 | Cơ điện tử | A01 | 19.75 | |||
| 19 | Công nghệ tài chính | A01 | ||||
| 20 | Nghệ thuật số | A01 | ||||
| 21 | Marketing số | A01 | ||||
| 22 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | A01 | ||||
| 23 | Công nghệ thông tin quốc tế | A01 | ||||
| 24 | Công nghệ thông tin trọng điểm | A01 | ||||
| 25 | Vi mạch bán dẫn | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | A01 | 18 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Tiếng Anh truyền thông | A01 | 22 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh số | A01 | 18.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| A01 | 20 | Điểm đã quy đổi | ||||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 18 | Điểm đã quy đổi | ||
| A01 | 23 | Điểm đã quy đổi | ||||
| 5 | Công nghệ truyền thông | A01 | 19 | Điểm đã quy đổi | ||
| 6 | Thương mại điện tử | A01 | 18 | Điểm đã quy đổi | ||
| A01 | 19.25 | Điểm đã quy đổi | ||||
| 7 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A01 | 20.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| 8 | Quản trị văn phòng | A01 | 19.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| 9 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | A01 | 19.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| 10 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 18.75 | Điểm đã quy đổi | ||
| A01 | 21.25 | Điểm đã quy đổi | ||||
| 11 | Kỹ thuật máy tính | A01 | 18.75 | Điểm đã quy đổi | ||
| 12 | Công nghệ thông tin | A01 | 18.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| A01 | 18.75 | Điểm đã quy đổi | ||||
| A01 | 19.5 | Điểm đã quy đổi | ||||
| 13 | An ninh mạng | A01 | 19.25 | Điểm đã quy đổi | ||
| 14 | Công nghệ ô tô | A01 | 18 | Điểm đã quy đổi | ||
| 15 | Kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 18.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| 16 | Điện tử - viễn thông | A01 | 21.25 | Điểm đã quy đổi | ||
| A01 | 21.75 | Điểm đã quy đổi, Điểm Toán đạt tối thiểu 8 điểm | ||||
| 17 | Tự động hóa | A01 | 19 | Điểm đã quy đổi | ||
| 18 | Cơ điện tử | A01 | 19.75 | Điểm đã quy đổi | ||
| 19 | Công nghệ tài chính | A01 | ||||
| 20 | Nghệ thuật số | A01 | ||||
| 21 | Marketing số | A01 | ||||
| 22 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | A01 | ||||
| 23 | Công nghệ thông tin quốc tế | A01 | ||||
| 24 | Công nghệ thông tin trọng điểm | A01 | ||||
| 25 | Vi mạch bán dẫn | A01 | ||||