Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A0127.65Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
2Toán ứng dụngA0132.5229.529Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
3Thống kêA0126.52829Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
4Khoa học máy tínhA0136.553737Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
5Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA0133.735.2535.75Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
6Kỹ thuật phần mềmA0136.1936.537Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
7Kỹ thuật cơ điện tửA0135.5233.2533Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
8Kỹ thuật điệnA0134.683028Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
9Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0135.063228Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
10Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A0135.96Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0135.943433.75Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
12Quy hoạch vùng và đô thịA0128.932526Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
13Kỹ thuật xây dựngA01302828Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA0125.52626Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
15Quản lý xây dựngA0128.5126.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
16Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0127.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
17Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0127.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0127.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
19Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
20Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA0129.733.534.5Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
21Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA0129.073334.5Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
22Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA0129.572626Toán ≥ 6, Toán nhân 2
23Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA0129.242626Toán ≥ 6, Toán nhân 2
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA0130.62727Toán ≥ 6, Toán nhân 2
25Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA01242626Toán ≥ 5, Toán nhân 2
26Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0127.8728IELTS ≥ 5.0; Toán ≥ 5; Toán nhân 2
27Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0127.8728IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
28Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0127.8728IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
29Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA012428IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
30Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A0127.87IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
31Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A0125IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
32Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A0124.45IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
33Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A0124IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
34Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0125Toán nhân 2
35Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
36Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01242627Toán ≥ 5, Toán nhân 2
37Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
38Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
39Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A0125Toán ≥ 5, Toán nhân 2
40Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A0124.45Toán ≥ 5, Toán nhân 2
41Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)A01
42Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)A01
43MarketingA01
44Kinh doanh quốc tếA01
45Tài chính - Ngân hàngA01
46Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)A01
47Công nghệ tài chínhA01
48Kế toánA01
49Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)A01
50Quản trị nhân lựcA01
51Công nghệ sinh họcA01
52Khoa học y sinhA01
53Khoa học môi trườngA01
54Khoa học dữ liệuA01
55Hệ thống thông tinA01
56Kỹ thuật hóa họcA01
57Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)A01
58Dược họcA01
59Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)A01
60Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)A01
61Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)A01
62Bảo hộ lao độngA01
63Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01
64Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01
65Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01
66Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01
67Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01
68Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01
69Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnA01
70Marketing - Chương trình tiên tiếnA01
71Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnA01
72Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnA01
73Kế toán - Chương trình tiên tiếnA01
74Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA01
75Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA01
76Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01
77Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01
78Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01
79Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01
80Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01
81Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01
82Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A01
83Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A01
84Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A01
85Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A01
86Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A01
87Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01
88Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A01
89Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A01
90Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01
91Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01
92Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaA01
93Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0127
94Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaA01
95Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01
96Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01
97Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A01
98Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A01
99Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A01
100Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A01
101Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A01
102Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01
103Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A01
104Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A01
105Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01