Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A01 | 29 | 33 | 33.45 | Toán nhân 2 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A01 | 29.05 | Toán nhân 2 | ||
| 3 | Marketing | A01 | 31.24 | 34.25 | 34.45 | Toán nhân 2 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 31.01 | 33.8 | 34.6 | Toán nhân 2 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 28.09 | 33 | 32.5 | Toán nhân 2 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A01 | 28.09 | Toán nhân 2 | ||
| 7 | Kế toán | A01 | 26.62 | 32.4 | 31.6 | Toán nhân 2 |
| 8 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A01 | 27.73 | Toán nhân 2 | ||
| 9 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A01 | 23.3 | 25 | 24 | Toán nhân 2 |
| 10 | Công nghệ sinh học | A01 | 25.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2 | ||
| 11 | Khoa học môi trường | A01 | 20 | 22 | 22 | Toán nhân 2 |
| 12 | Toán ứng dụng | A01 | 26.14 | 31 | 31.3 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 13 | Thống kê | A01 | 23.5 | 28.5 | 27.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 14 | Khoa học máy tính | A01 | 30.27 | 33 | 33.35 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 26.78 | 31.2 | 32.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 29.58 | 33.3 | 33.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 17 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 28.3 | 31.3 | 29.9 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 18 | Kỹ thuật điện | A01 | 27.36 | 30 | 26 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 27.59 | 31.2 | 28.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01 | 29.15 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 29.1 | 31.85 | 31 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 22 | Kỹ thuật hóa học | A01 | 27.85 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2 | ||
| 23 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 24.33 | 23 | 23 | Toán nhân 2 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 25.3 | 24 | 24 | Toán nhân 2 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 22.5 | 22 | 22 | Toán nhân 2 |
| 26 | Quản lý xây dựng | A01 | 24.2 | 23 | 23 | Toán nhân 2 |
| 27 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01 | 27.48 | 31.3 | 30.5 | Toán nhân 2 |
| 28 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01 | 21 | 22 | 22 | Toán nhân 2 |
| 29 | Bảo hộ lao động | A01 | 20 | 22 | 22 | Toán nhân 2 |
| 30 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | 28 | Toán nhân 2 | |
| 31 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | 28 | Toán nhân 2 | |
| 32 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 21 | 26 | Toán nhân 2 | |
| 33 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 21 | 24 | Toán nhân 2 | |
| 34 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 | ||
| 35 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | 28 | Toán nhân 2 | |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | 28 | Toán nhân 2 | |
| 37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | 24 | Toán nhân 2 | |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 20 | 24 | Toán nhân 2 | |
| 39 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.51 | 30 | 31.55 | Toán nhân 2 |
| 40 | Marketing - Chương trình tiên tiến | A01 | 26.75 | 31.3 | 32.65 | Toán nhân 2 |
| 41 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A01 | 26.75 | 30.8 | 33.15 | Toán nhân 2 |
| 42 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | A01 | 23 | 28.7 | 30.25 | Toán nhân 2 |
| 43 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | A01 | 23 | 27 | 28 | Toán nhân 2 |
| 44 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A01 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 | ||
| 45 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.2 | 30.8 | 32.25 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 46 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01 | 24.5 | 30.9 | 31.4 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 47 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.1 | 23 | 24 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 48 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01 | 24.7 | 26 | 24 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 49 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.5 | 26.7 | 24 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 50 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.55 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2 | ||
| 51 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01 | 20 | 22 | 23 | Toán nhân 2 |
| 52 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 23.5 | 28 | 31.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 53 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 23.5 | 28 | 31.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 54 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 21 | 26 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 55 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 21 | 24 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 56 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2 | ||
| 57 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | 28 | 31 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 58 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | 28 | 31 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 59 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | 24 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 60 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 20 | 24 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 61 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A01 | 21 | 28 | 28 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 62 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A01 | 21 | 28 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | |
| 63 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A01 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 64 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A01 | 21 | 28 | 28 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 65 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 21 | 28 | 31.5 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 66 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 24 | 28 | 31 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 67 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01 | 22 | 28 | 26 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 68 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | 21 | 24 | 24 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 69 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 20 | 24 | 22 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi |
| 70 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 21 | 24 | 24 | Toán hệ số 2 |
| 71 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20 | 22 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 72 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 73 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20 | 22 | Toán hệ số 2 | |
| 74 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20 | 22 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 75 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 76 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 77 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 78 | Công nghệ tài chính | A01 | ||||
| 79 | Quản trị nhân lực | A01 | ||||
| 80 | Khoa học y sinh | A01 | ||||
| 81 | Khoa học dữ liệu | A01 | ||||
| 82 | Hệ thống thông tin | A01 | ||||
| 83 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | A01 | ||||
| 84 | Dược học | A01 | ||||
| 85 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | A01 | ||||
| 86 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 87 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 88 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A01 | ||||
| 89 | Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc) | A01 | ||||
| 90 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | ||||
| 91 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | ||||
| 92 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | ||||
| 93 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | ||||
| 94 | Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | ||||
| 95 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A01 | ||||
| 96 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A01 | ||||
| 97 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A01 | ||||
| 98 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A01 | ||||
| 99 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A01 | ||||
| 100 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | ||||
| 101 | Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc) | A01 | ||||
| 102 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | ||||
| 103 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | ||||
| 104 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | ||||
| 105 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01 | ||||
| 106 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | ||||
| 107 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | ||||