Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A01 | 27.65 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | ||
| 2 | Toán ứng dụng | A01 | 32.52 | 29.5 | 29 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 3 | Thống kê | A01 | 26.5 | 28 | 29 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 4 | Khoa học máy tính | A01 | 36.55 | 37 | 37 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 5 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 33.7 | 35.25 | 35.75 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 36.19 | 36.5 | 37 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 35.52 | 33.25 | 33 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 8 | Kỹ thuật điện | A01 | 34.68 | 30 | 28 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 35.06 | 32 | 28 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 10 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01 | 35.96 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 35.94 | 34 | 33.75 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 12 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 28.93 | 25 | 26 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 30 | 28 | 28 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 25.5 | 26 | 26 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 15 | Quản lý xây dựng | A01 | 28.51 | 26.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| 16 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 17 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 19 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 20 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.7 | 33.5 | 34.5 | Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.07 | 33 | 34.5 | Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 22 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.57 | 26 | 26 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.24 | 26 | 26 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01 | 30.6 | 27 | 27 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01 | 24 | 26 | 26 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 26 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 | 28 | IELTS ≥ 5.0; Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 | 28 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | |
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 27.87 | 28 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 24 | 28 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | |
| 30 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 27.87 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 31 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01 | 25 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 32 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | 24.45 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 33 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 24 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 34 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 25 | Toán nhân 2 | ||
| 35 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 36 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 24 | 26 | 27 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 37 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 38 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 39 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01 | 25 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 40 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | 24.45 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 41 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A01 | ||||
| 42 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A01 | ||||
| 43 | Marketing | A01 | ||||
| 44 | Kinh doanh quốc tế | A01 | ||||
| 45 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | ||||
| 46 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A01 | ||||
| 47 | Công nghệ tài chính | A01 | ||||
| 48 | Kế toán | A01 | ||||
| 49 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A01 | ||||
| 50 | Quản trị nhân lực | A01 | ||||
| 51 | Công nghệ sinh học | A01 | ||||
| 52 | Khoa học y sinh | A01 | ||||
| 53 | Khoa học môi trường | A01 | ||||
| 54 | Khoa học dữ liệu | A01 | ||||
| 55 | Hệ thống thông tin | A01 | ||||
| 56 | Kỹ thuật hóa học | A01 | ||||
| 57 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | A01 | ||||
| 58 | Dược học | A01 | ||||
| 59 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01 | ||||
| 60 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01 | ||||
| 61 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | A01 | ||||
| 62 | Bảo hộ lao động | A01 | ||||
| 63 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 64 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 65 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 66 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 67 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 68 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 69 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A01 | ||||
| 70 | Marketing - Chương trình tiên tiến | A01 | ||||
| 71 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A01 | ||||
| 72 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | A01 | ||||
| 73 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | A01 | ||||
| 74 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A01 | ||||
| 75 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A01 | ||||
| 76 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 77 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 78 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 79 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 80 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 81 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | ||||
| 82 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A01 | ||||
| 83 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A01 | ||||
| 84 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A01 | ||||
| 85 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A01 | ||||
| 86 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A01 | ||||
| 87 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | ||||
| 88 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | ||||
| 89 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | ||||
| 90 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | ||||
| 91 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | ||||
| 92 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | ||||
| 93 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 27 | |||
| 94 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | ||||
| 95 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | ||||
| 96 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | ||||
| 97 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A01 | ||||
| 98 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A01 | ||||
| 99 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A01 | ||||
| 100 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A01 | ||||
| 101 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A01 | ||||
| 102 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | ||||
| 103 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | ||||
| 104 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01 | ||||
| 105 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01 | ||||