Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A01 | 21.7 | 19.92 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| 2 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | A01 | 20.53 | 17.81 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| 3 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A01 | 25.21 | 22.38 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| 4 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A01 | 23.96 | 21.07 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| 5 | Y khoa (Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | A01 | 20.01 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 6 | Y khoa (Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | A01 | 23.49 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 7 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | A01 | ||||
| 8 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | A01 | ||||