Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối A01 - Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Mã trường: HPU

STTMã NgànhTên NgànhHọc phíPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh57.6 triệuĐT THPTA01; A00; C14; D0115
Học BạA01; A00; C14; D0115
Kết HợpA01; A00; C14; D0115Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
27480201Công nghệ thông tin19.2 triệuĐT THPTA00; A01; A10; D8415
Học BạA00; A01; A10; D8415
Kết HợpA00; A01; A10; D8415Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử19.2 triệuKết HợpA00; A01; A10; D8415Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A01; A00; C14; D01

Điểm chuẩn 2024: 15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01; A00; C14; D01

Điểm chuẩn 2024: 15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: A01; A00; C14; D01

Điểm chuẩn 2024: 15

Ghi chú: Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; A10; D84

Điểm chuẩn 2024: 15

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; A10; D84

Điểm chuẩn 2024: 15

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: A00; A01; A10; D84

Điểm chuẩn 2024: 15

Ghi chú: Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: A00; A01; A10; D84

Điểm chuẩn 2024: 15

Ghi chú: Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế