Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | A01 | 21.75 | |||
| 2 | Khoa học dữ liệu | A01 | 20 | 22.05 | 24.51 | |
| 3 | Toán ứng dụng | A01 | 19.25 | 21.15 | 22.55 | |
| 4 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | A01 | 18.5 | 22.5 | 24.05 | |
| 5 | Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) | A01 | 24.25 | |||
| 6 | An toàn thông tin | A01 | 21 | 23 | 24.05 | |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | A01 | 20.5 | 23.51 | 24.63 | |
| 8 | Kỹ thuật Hàng không | A01 | 23.22 | |||
| 9 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | A01 | 18.35 | 21.65 | 20.3 | |
| 10 | Kỹ thuật ô tô | A01 | 18.6 | 22 | 23.28 | |
| 11 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | A01 | 19 | 20.8 | 22.65 | |
| 12 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | A01 | 23 | 25.01 | 23.14 | |
| 13 | Dược học | A01 | 20 | |||