Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 19.6 | 21.2 | 20.95 | |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 19.6 | 17.35 | 15 | |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 19.6 | 15.95 | 15 | |
| 4 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A01 | 18.8 | 18.8 | 15 | |
| 5 | Quản lý xây dựng | A01 | 20.5 | 22.5 | 21.2 | |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | A01 | ||||
| 7 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | A01 | ||||