Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế số | A01 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh | A01 | 22.56 | 24.16 | ||
| 3 | Quản trị - Luật | A01 | 23.37 | 24.45 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A01 | ||||
| 5 | Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026) | A01 | ||||
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | ||||
| 7 | Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026) | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế số | A01 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh | A01 | 24.5 | 22.5 | ||
| A01 | 24.5 | 22.5 | ||||
| 3 | Quản trị - Luật | A01 | 24.5 | 22.5 | ||
| A01 | 24.5 | 24.5 | ||||
| A01 | 24.5 | 22.5 | ||||
| A01 | 24.5 | 24.5 | ||||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A01 | ||||
| 5 | Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026) | A01 | ||||
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | ||||
| 7 | Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026) | A01 | ||||