Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) | A01 | 22.25 | 24.2 | 25 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01 | 19 | 20 | 23.6 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01 | 21.5 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01 | 18.5 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01 | 17.8 | |||
| 6 | Ngôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01 | 16 | |||
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01 | 18.4 | |||
| 8 | Kinh tế | A01 | 19.5 | 20 | 24 | |
| 9 | Kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01 | 15 | 18 | 23 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh | A01 | 20.6 | 20.75 | 24 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01 | 16 | 20 | 22.6 | |
| 12 | Marketing | A01 | 23.25 | 24.5 | 25.25 | |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 22.3 | 23.75 | 24.9 | |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 19.2 | 23.2 | 23.9 | |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01 | 15 | 18 | 22 | |
| 16 | Bảo hiểm | A01 | 15 | 16 | ||
| 17 | Công nghệ tài chính | A01 | 20 | 20 | ||
| 18 | Kế toán | A01 | 20.2 | 21 | 23.8 | |
| 19 | Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01 | 15 | 18 | 21.25 | |
| 20 | Kiểm toán | A01 | 20.4 | 20 | 24.1 | |
| 21 | Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01 | 15 | 18 | ||
| 22 | Quản lý công | A01 | 16.5 | 18 | 19.5 | |
| 23 | Quản trị nhân lực | A01 | 22.1 | 24 | 24.3 | |
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 19.5 | 20 | 23.7 | |
| 25 | Luật | A01 | 23.2 | 24.75 | 23.4 | |
| 26 | Luật kinh tế | A01 | 23.25 | 24.75 | 23.9 | |
| 27 | Luật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | A01 | 19 | 20.5 | 23.1 | |
| 28 | Khoa học dữ liệu | A01 | 20.3 | 20 | 23.9 | |
| 29 | Khoa học máy tính | A01 | 19 | 20 | 24 | |
| 30 | Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01 | 16 | 20 | 22.7 | |
| 31 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 20.1 | |||
| 32 | Trí tuệ nhân tạo | A01 | 20.6 | 20 | ||
| 33 | Công nghệ thông tin | A01 | 20.8 | 21 | 24.5 | |
| 34 | Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01 | 16 | |||
| 35 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | A01 | 15 | 16 | 16.5 | |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2) | A01 | 15 | 16 | 16.5 | |
| 37 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 22.5 | 23.5 | 24.6 | |
| 38 | Công nghệ thực phẩm | A01 | 16.5 | 18 | 20.9 | |
| 39 | Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | A01 | 15 | 16 | 17.5 | |
| 40 | Du lịch | A01 | 21.75 | 23.4 | 23.4 | |