Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01 | 23.84 | 22.5 | 19 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 24.9 | 23.75 | 23 | |
| 3 | Kinh tế | A01 | 22.8 | 22.5 | 22.25 | |
| 4 | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | A01 | 22.8 | |||
| 5 | quản trị kinh doanh | A01 | 22.7 | 22.75 | 22.25 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A01 | 22.7 | 22.75 | 22.25 | |
| 7 | Bất động sản | A01 | 20.9 | 19.75 | 20 | |
| 8 | Kế toán | A01 | 23 | 23 | 23 | |
| 9 | Khoa học môi trường | A01 | 21.9 | 17.25 | 16 | |
| 10 | Hệ thống thông tin | A01 | 22.2 | 21.25 | 21.5 | |
| 11 | công nghệ thông tin | A01 | 23.22 | 22.25 | 23 | |
| 12 | công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A01 | 23.22 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 23.1 | 22.5 | 21.5 | |
| 14 | công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A01 | 23.1 | 22.5 | 21.5 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | A01 | 23.75 | 23.75 | 22.5 | |
| 16 | công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 23.5 | 23.75 | 23 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A01 | 22.5 | 21.75 | 18.5 | |
| 18 | công nghệ kỹ thuật hoá học | A01 | 23.85 | 23.25 | 23 | |
| 19 | công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | A01 | 23.85 | 23.25 | ||
| 20 | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A01 | 22.5 | 19.5 | 16 | |
| 21 | kỹ thuật điều khiểnvà tự động hoá | A01 | 24.2 | 23.5 | 22 | |
| 22 | kỹ thuật môi trường | A01 | 21.1 | 16 | 16 | |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | A01 | 23.65 | 22.5 | 21.25 | |
| 24 | công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A01 | 23.65 | 22.5 | 21.25 | |
| 25 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A01 | 23.65 | 22.5 | 21.25 | |
| 26 | công nghệ chế biến thuỷ sản | A01 | 21 | |||
| 27 | Đâm bao chất lượng và An toàn thực phẩm | A01 | 22 | |||
| 28 | công nghệ chế biến lâm sản | A01 | 16 | 16 | 16 | |
| 29 | Kinh doanh nông nghiệp | A01 | 22.5 | 18 | 17 | |
| 30 | Phát trịển nông thôn | A01 | 17 | 16 | 16 | |
| 31 | quản lý tài nguyên và môi trường | A01 | 22.1 | 20 | 16.5 | |
| 32 | Quản lý đất đai | A01 | 21.45 | 21.25 | 18.75 | |
| 33 | quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A01 | 21.45 | |||
| 34 | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | A01 | ||||
| 35 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | A01 | ||||
| 36 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A01 | ||||
| 37 | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | A01 | ||||
| 38 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01 | ||||
| 39 | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | A01 | ||||
| 40 | kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | A01 | ||||