Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | A01 | 22.88 | |||
| 2 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A01 | 23.1 | 23 | ||
| 3 | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | A01 | 25.5 | 25.1 | 22 | |
| 4 | Khoa học Vật liệu | A01 | 22.65 | 22.3 | 17 | |
| 5 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A01 | 21.85 | 22.3 | ||
| 6 | Hải dương học | A01 | 21.15 | 20 | 19 | |
| 7 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | A01 | 25.36 | 25.55 | ||
| 8 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) | A01 | 27.92 | |||
| 9 | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | A01 | 29.81 | 28.5 | 28.05 | |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | A01 | 29.1 | 27.7 | 27 | |
| 11 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A01 | 24.62 | 26 | ||
| 12 | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) | A01 | 26.27 | 26.75 | ||
| 13 | Công nghệ Vật liệu | A01 | 23.82 | 24 | 23 | |
| 14 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A01 | 25.35 | 24.55 | ||
| 15 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A01 | 24.45 | 25.4 | ||
| 16 | Thiết kế vi mạch | A01 | 27.61 | |||
| 17 | Kỹ thuật hạt nhân | A01 | 24.7 | 23.6 | 17 | |
| 18 | Vật lý y khoa | A01 | 24.88 | 24.6 | 24 | |
| 19 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A01 | ||||
| 20 | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A01 | ||||
| 21 | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A01 | ||||
| 22 | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A01 | ||||
| 23 | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A01 | ||||
| 24 | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A01 | ||||
| 25 | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A01 | ||||
| 26 | Công nghệ bán dẫn | A01 | ||||