Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Vật lý | A01 | 27.64 | |||
| 2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A01 | 24.86 | |||
| 3 | Khoa học dữ liệu | A01 | 22.05 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 21.54 | 23 | 22 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 20.24 | 22.75 | 21.8 | |
| 6 | Kỹ thuật điện | A01 | 19.93 | 22.33 | 20.61 | |
| 7 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A01 | 19.96 | 23.08 | 20.66 | |
| 8 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 20.83 | 23.51 | ||
| 9 | Sư phạm Toán học | A01 | ||||
| 10 | Quản trị kinh doanh | A01 | ||||
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | A01 | ||||
| 12 | Kinh doanh quốc tế | A01 | ||||
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | ||||
| 14 | Kế toán | A01 | ||||
| 15 | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | ||||
| 16 | Kiểm toán | A01 | ||||
| 17 | Khoa học môi trường | A01 | ||||
| 18 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | ||||
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | A01 | ||||
| 20 | Công nghệ thông tin | A01 | ||||
| 21 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | ||||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01 | ||||