Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | A01 | 15 | |||
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 26.7 | 24.75 | 22 | Điểm TA hệ số 2 |
| 3 | Sư phạm công nghệ | A01 | 23 | 19 | 26 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | A01 | 15 | 15.5 | 15 | Điểm TA hệ số 2 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01 | 22 | 22 | Điểm tiếng Trung hệ số 2 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | A01 | 20.83 | |||
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 28.51 | 28.5 | 27 | Điểm TA hệ số 2 |
| 3 | Sư phạm công nghệ | A01 | 26.5 | 26.5 | 29 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | A01 | 20.83 | 21.75 | 20 | Điểm TA hệ số 2 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01 | 25.83 | 27 | Điểm tiếng Trung hệ số 2 | |