Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A01 | 28.67 | 26.33 | 24.17 | |
| 2 | Sư phạm Tin học | A01 | 25.41 | 23.76 | 19 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | A01 | 28.88 | 25.8 | 23.98 | |
| 4 | Sư phạm Công nghệ | A01 | 25.63 | 24.1 | 19 | |
| 5 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A01 | 27.15 | |||
| 6 | Quản lý kinh tế | A01 | 17.03 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh | A01 | 17.44 | 16.5 | 15 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 16.52 | 15 | 15 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 18.67 | 19.5 | 15 | |
| 10 | Kế toán | A01 | 17.73 | 19.1 | 15 | |
| 11 | Quản lý công | A01 | 19.54 | 19.6 | 15 | |
| 12 | Khoa học máy tính | A01 | 17.57 | 15 | 15 | |
| 13 | Công nghệ thông tin | A01 | 19.22 | 16 | 16 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 19.21 | |||
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 20.37 | 19.21 | ||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 16.6 | 15 | ||
| 17 | Quản lý đất đai | A01 | 16.72 | 15 | 15 | |
| 18 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | A01 | ||||
| 19 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | A01 | ||||
| 20 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | A01 | ||||
| 21 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | A01 | ||||
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lý kinh tế | A01 | 24.62 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | A01 | 25.51 | 24.13 | 19 | |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 25.06 | 24.5 | 19 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 26.1 | 25.52 | 19 | |
| 5 | Kế toán | A01 | 25.66 | 24.3 | 19 | |
| 6 | Quản lý công | A01 | 25.87 | 19 | 19 | |
| 7 | Khoa học máy tính | A01 | 24.9 | 19 | 19 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | A01 | 25.72 | 24.45 | 22 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 25.71 | |||
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 26.26 | 25.4 | ||
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 22.64 | 23.3 | ||
| 12 | Quản lý đất đai | A01 | 23.24 | 24.1 | 19 | |
| 13 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | A01 | ||||
| 14 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | A01 | ||||
| 15 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | A01 | ||||
| 16 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | A01 | ||||
| 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | A01 | ||||