Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A01 - HCMUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A01 - HCMUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.7724.15
2Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.72
3Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.48
4Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.9322.75
5Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.68
6Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.6823
7Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.68
8Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.63
9Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.53
10Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.6322.75
11Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A0126.4325.424.98
12Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.1825.5
13Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.8825.65
14Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A0127.3825.6525.98
15Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.73
16Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0125.5325.65
17Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.4325.97
18An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.9824.89
19Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.0824.05
20Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A0122.532120
21Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.6823.05
22Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.2522.22
23Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.6224.2523.2
24Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.35
25Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.35
26Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.4325.1
27Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.782323.2
28Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0123.7823.7521.7
29Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.1324.27
30Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.9825.124.69
31Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.6825.45
32Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.1324.7524.38
33Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0123.58
34Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0124.5325
35Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.6325.39
36Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.282123.75
37Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0125.6824.4
38Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.6824.4
39Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.9823.15
40Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.4825.66
41Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.2324.523.5
42Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.48
43Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.7325.12
44Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.1824.3523
45Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.63
46Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0123.982422.3
47Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.4325.15
48Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)A0126.7325.3525.15
49Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0126.43
50Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.6826.14
51Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.53
52Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.5323.33
53Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A0122.9823.0522.3
54Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0122.98
55Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.5824.2
56Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.98
57Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.6325.21
58Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.0822
59Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.0823.88
60Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.13
61Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.7824.15
62Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.63
63Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.9821.41
64Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.0820.5
65Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.4821.55
66Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0123.48
67Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.4822.17
68Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.3323.27
69Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.9821.22
70Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0121.25

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.7924Điểm đã được quy đổi
A0126.7924Điểm đã được quy đổi
A0126.7926Điểm đã được quy đổi
A0126.7924Điểm đã được quy đổi
A0126.7924Điểm đã được quy đổi
A0126.7924Điểm đã được quy đổi
2Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.74Điểm đã được quy đổi
3Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.5Điểm đã được quy đổi
4Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.9524.25Điểm đã được quy đổi
A0124.9526.75Điểm đã được quy đổi
A0124.9527Điểm đã được quy đổi
A0124.9528Điểm đã được quy đổi
A0124.9523.5Điểm đã được quy đổi
A0124.9523.5Điểm đã được quy đổi
A0124.9525Điểm đã được quy đổi
5Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.7Điểm đã được quy đổi
6Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.727Điểm đã được quy đổi
A0125.727Điểm đã được quy đổi
A0125.727.25Điểm đã được quy đổi
A0125.728.25Điểm đã được quy đổi
A0125.725Điểm đã được quy đổi
A0125.725Điểm đã được quy đổi
A0125.726.5Điểm đã được quy đổi
7Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.7Điểm đã được quy đổi
8Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.65Điểm đã được quy đổi
9Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0123.55Điểm đã được quy đổi
10Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.6523.75Điểm đã được quy đổi
A0123.6524Điểm đã được quy đổi
A0123.6527.25Điểm đã được quy đổi
A0123.6522Điểm đã được quy đổi
A0123.6522Điểm đã được quy đổi
A0123.6523.5Điểm đã được quy đổi
11Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.4523.526Điểm đã được quy đổi
A0125.452326Điểm đã được quy đổi
A0125.4523.526Điểm đã được quy đổi
A0125.4525.526Điểm đã được quy đổi
A0125.4521.7526Điểm đã được quy đổi
A0125.452326Điểm đã được quy đổi
A0125.4523.526Điểm đã được quy đổi
12Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.226Điểm đã được quy đổi
A0126.226.25Điểm đã được quy đổi
A0126.226.5Điểm đã được quy đổi
A0126.228.75Điểm đã được quy đổi
A0126.223.5Điểm đã được quy đổi
A0126.223.5Điểm đã được quy đổi
A0126.225Điểm đã được quy đổi
13Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.925.15Điểm đã được quy đổi
A0125.925.25Điểm đã được quy đổi
A0125.928.25Điểm đã được quy đổi
A0125.922Điểm đã được quy đổi
A0125.923Điểm đã được quy đổi
A0125.923.75Điểm đã được quy đổi
14Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A0126.423.7528Điểm đã được quy đổi
A0126.42628Điểm đã được quy đổi
A0126.426.2528Điểm đã được quy đổi
A0126.428.528Điểm đã được quy đổi
A0126.423.528Điểm đã được quy đổi
A0126.423.528Điểm đã được quy đổi
A0126.42528Điểm đã được quy đổi
15Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.75Điểm đã được quy đổi
16Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0124.5522Điểm đã được quy đổi
A0124.5523Điểm đã được quy đổi
A0124.5525.5Điểm đã được quy đổi
A0124.5522Điểm đã được quy đổi
A0124.5522Điểm đã được quy đổi
A0124.5523Điểm đã được quy đổi
17Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.4522.25Điểm đã được quy đổi
A0127.4527.5Điểm đã được quy đổi
A0127.4527.75Điểm đã được quy đổi
A0127.4529Điểm đã được quy đổi
A0127.4525Điểm đã được quy đổi
A0127.4525Điểm đã được quy đổi
A0127.4526.5Điểm đã được quy đổi
18An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A012625.75Điểm đã được quy đổi
A012626Điểm đã được quy đổi
A012628.5Điểm đã được quy đổi
A012622Điểm đã được quy đổi
A012622Điểm đã được quy đổi
A012623.5Điểm đã được quy đổi
19Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.126Điểm đã được quy đổi
A0126.126.5Điểm đã được quy đổi
A0126.127Điểm đã được quy đổi
A0126.128.5Điểm đã được quy đổi
A0126.123.5Điểm đã được quy đổi
A0126.123.75Điểm đã được quy đổi
A0126.124Điểm đã được quy đổi
20Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A0121.5521.420.25Điểm đã được quy đổi
A0121.5521.420.25Điểm đã được quy đổi
A0121.5521.520.25Điểm đã được quy đổi
A0121.552120.25Điểm đã được quy đổi
A0121.552120.25Điểm đã được quy đổi
A0121.5522.520.25Điểm đã được quy đổi
21Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.722.5Điểm đã được quy đổi
A0122.722.75Điểm đã được quy đổi
A0122.725.25Điểm đã được quy đổi
A0122.722Điểm đã được quy đổi
A0122.722Điểm đã được quy đổi
A0122.722.5Điểm đã được quy đổi
22Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.2722.75Điểm đã được quy đổi
A0122.2723Điểm đã được quy đổi
A0122.2723.25Điểm đã được quy đổi
A0122.2722Điểm đã được quy đổi
A0122.2722Điểm đã được quy đổi
A0122.2722.5Điểm đã được quy đổi
23Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.642323Điểm đã được quy đổi
A0123.642323Điểm đã được quy đổi
A0123.6423.2523Điểm đã được quy đổi
A0123.6423.523Điểm đã được quy đổi
A0123.642223Điểm đã được quy đổi
A0123.6422.523Điểm đã được quy đổi
A0123.6422.7523Điểm đã được quy đổi
24Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0123.37Điểm đã được quy đổi
25Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.37Điểm đã được quy đổi
26Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.4521.5Điểm đã được quy đổi
A0126.4523.75Điểm đã được quy đổi
A0126.4524.25Điểm đã được quy đổi
A0126.4527.75Điểm đã được quy đổi
A0126.4522Điểm đã được quy đổi
A0126.4522Điểm đã được quy đổi
A0126.4523.5Điểm đã được quy đổi
27Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0122.82120.25Điểm đã được quy đổi
A0122.82120.25Điểm đã được quy đổi
A0122.82320.25Điểm đã được quy đổi
A0122.82120.25Điểm đã được quy đổi
A0122.82120.25Điểm đã được quy đổi
A0122.822.520.25Điểm đã được quy đổi
28Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0122.821.2522Điểm đã được quy đổi
A0122.821.522Điểm đã được quy đổi
A0122.82322Điểm đã được quy đổi
A0122.82122Điểm đã được quy đổi
A0122.82122Điểm đã được quy đổi
A0122.822.522Điểm đã được quy đổi
29Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.1522.25Điểm đã được quy đổi
A0125.1522.5Điểm đã được quy đổi
A0125.1526.25Điểm đã được quy đổi
A0125.1522.25Điểm đã được quy đổi
A0125.1522.25Điểm đã được quy đổi
A0125.1522.5Điểm đã được quy đổi
30Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A012525.7524Điểm đã được quy đổi
A01252224Điểm đã được quy đổi
A012522.524Điểm đã được quy đổi
A012525.524Điểm đã được quy đổi
A012521.524Điểm đã được quy đổi
A012521.7524Điểm đã được quy đổi
A012522.524Điểm đã được quy đổi
31Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.725.75Điểm đã được quy đổi
A0127.726Điểm đã được quy đổi
A0127.728Điểm đã được quy đổi
A0127.722.5Điểm đã được quy đổi
A0127.723Điểm đã được quy đổi
A0127.723.75Điểm đã được quy đổi
32Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.1523.2526.25Điểm đã được quy đổi
A0124.1524.2526.25Điểm đã được quy đổi
A0124.1524.7526.25Điểm đã được quy đổi
A0124.1526.2526.25Điểm đã được quy đổi
A0124.152326.25Điểm đã được quy đổi
A0124.1523.2526.25Điểm đã được quy đổi
A0124.1523.526.25Điểm đã được quy đổi
33Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0122.6Điểm đã được quy đổi
34Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0123.5522Điểm đã được quy đổi
A0123.5523Điểm đã được quy đổi
A0123.5524.5Điểm đã được quy đổi
A0123.5521Điểm đã được quy đổi
A0123.5521Điểm đã được quy đổi
A0123.5522.5Điểm đã được quy đổi
35Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.6526.25Điểm đã được quy đổi
A0125.6527Điểm đã được quy đổi
A0125.6527.85Điểm đã được quy đổi
A0125.6525Điểm đã được quy đổi
A0125.6525Điểm đã được quy đổi
A0125.6526.5Điểm đã được quy đổi
36Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A0122.320.2520.25Điểm đã được quy đổi
A0122.320.2520.25Điểm đã được quy đổi
A0122.320.2520.25Điểm đã được quy đổi
A0122.32120.25Điểm đã được quy đổi
A0122.32120.25Điểm đã được quy đổi
A0122.322.520.25Điểm đã được quy đổi
37Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0124.722.5Điểm đã được quy đổi
A0124.723Điểm đã được quy đổi
A0124.726Điểm đã được quy đổi
A0124.721Điểm đã được quy đổi
A0124.721Điểm đã được quy đổi
A0124.722.5Điểm đã được quy đổi
38Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.722.5Điểm đã được quy đổi
A0124.723Điểm đã được quy đổi
A0124.725.5Điểm đã được quy đổi
A0124.722Điểm đã được quy đổi
A0124.722Điểm đã được quy đổi
A0124.722.5Điểm đã được quy đổi
39Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A012422Điểm đã được quy đổi
A012422.25Điểm đã được quy đổi
A012423.75Điểm đã được quy đổi
A012421.75Điểm đã được quy đổi
A012421.75Điểm đã được quy đổi
A012422.5Điểm đã được quy đổi
40Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.522.75Điểm đã được quy đổi
A0127.526.65Điểm đã được quy đổi
A0127.526.75Điểm đã được quy đổi
A0127.528.75Điểm đã được quy đổi
A0127.523.5Điểm đã được quy đổi
A0127.523.5Điểm đã được quy đổi
A0127.525Điểm đã được quy đổi
41Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.252322.5Điểm đã được quy đổi
A0124.2523.522.5Điểm đã được quy đổi
A0124.252422.5Điểm đã được quy đổi
A0124.2526.2522.5Điểm đã được quy đổi
A0124.2522.522.5Điểm đã được quy đổi
A0124.2522.7522.5Điểm đã được quy đổi
A0124.252322.5Điểm đã được quy đổi
42Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0123.5Điểm đã được quy đổi
43Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.7525.5Điểm đã được quy đổi
A0126.7525.5Điểm đã được quy đổi
A0126.7527.5Điểm đã được quy đổi
A0126.7523Điểm đã được quy đổi
A0126.7523.75Điểm đã được quy đổi
A0126.7523.75Điểm đã được quy đổi
44Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.222.521Điểm đã được quy đổi
A0124.220.521Điểm đã được quy đổi
A0124.22221Điểm đã được quy đổi
A0124.224.7521Điểm đã được quy đổi
A0124.22121Điểm đã được quy đổi
A0124.22121Điểm đã được quy đổi
A0124.222.521Điểm đã được quy đổi
45Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.65Điểm đã được quy đổi
46Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)A012323.521.5Điểm đã được quy đổi
A012323.7521.5Điểm đã được quy đổi
A012323.521.5Điểm đã được quy đổi
A012323.521.5Điểm đã được quy đổi
A012323.521.5Điểm đã được quy đổi
47Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.4523.75Điểm đã được quy đổi
A0126.4524.5Điểm đã được quy đổi
A0126.4528Điểm đã được quy đổi
A0126.4523Điểm đã được quy đổi
A0126.4523.5Điểm đã được quy đổi
A0126.4523.75Điểm đã được quy đổi
48Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.752527Điểm đã được quy đổi
A0125.7523.7527Điểm đã được quy đổi
A0125.7524.527Điểm đã được quy đổi
A0125.752827Điểm đã được quy đổi
A0125.752327Điểm đã được quy đổi
A0125.752327Điểm đã được quy đổi
A0125.7523.527Điểm đã được quy đổi
49Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.45Điểm đã được quy đổi
50Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.727Điểm đã được quy đổi
A0128.726.85Điểm đã được quy đổi
A0128.727Điểm đã được quy đổi
A0128.728.75Điểm đã được quy đổi
A0128.723.5Điểm đã được quy đổi
A0128.723.75Điểm đã được quy đổi
A0128.725Điểm đã được quy đổi
51Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.55Điểm đã được quy đổi
52Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.5521.25Điểm đã được quy đổi
A0124.5521.25Điểm đã được quy đổi
A0124.5521.5Điểm đã được quy đổi
A0124.5521Điểm đã được quy đổi
A0124.5521Điểm đã được quy đổi
A0124.5522.5Điểm đã được quy đổi
53Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A012221.520.25Điểm đã được quy đổi
A012221.520.25Điểm đã được quy đổi
A01222220.25Điểm đã được quy đổi
A01222120.25Điểm đã được quy đổi
A01222120.25Điểm đã được quy đổi
A012222.520.25Điểm đã được quy đổi
54Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0122Điểm đã được quy đổi
55Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.622.5Điểm đã được quy đổi
A0124.624Điểm đã được quy đổi
A0124.624.5Điểm đã được quy đổi
A0124.627.5Điểm đã được quy đổi
A0124.623Điểm đã được quy đổi
A0124.623.5Điểm đã được quy đổi
A0124.623.75Điểm đã được quy đổi
56Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125Điểm đã được quy đổi
57Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.6524.25Điểm đã được quy đổi
A0127.6527Điểm đã được quy đổi
A0127.6527.25Điểm đã được quy đổi
A0127.6528.3Điểm đã được quy đổi
A0127.6525Điểm đã được quy đổi
A0127.6525.75Điểm đã được quy đổi
A0127.6526.5Điểm đã được quy đổi
58Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.121.75Điểm đã được quy đổi
A0122.121.85Điểm đã được quy đổi
A0122.122Điểm đã được quy đổi
A0122.121Điểm đã được quy đổi
A0122.121Điểm đã được quy đổi
A0122.122.5Điểm đã được quy đổi
59Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.122.25Điểm đã được quy đổi
A0124.122.5Điểm đã được quy đổi
A0124.124Điểm đã được quy đổi
A0124.121Điểm đã được quy đổi
A0124.122.25Điểm đã được quy đổi
A0124.122.5Điểm đã được quy đổi
60Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0122.15Điểm đã được quy đổi
61Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.826Điểm đã được quy đổi
A0125.824.75Điểm đã được quy đổi
A0125.825.5Điểm đã được quy đổi
A0125.828Điểm đã được quy đổi
A0125.821Điểm đã được quy đổi
A0125.821Điểm đã được quy đổi
A0125.822.5Điểm đã được quy đổi
62Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.65Điểm đã được quy đổi
63Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)A012222Điểm đã được quy đổi
A012222.25Điểm đã được quy đổi
A012222.5Điểm đã được quy đổi
A012221.5Điểm đã được quy đổi
A012221.5Điểm đã được quy đổi
A012222.5Điểm đã được quy đổi
64Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)A0121.120.75Điểm đã được quy đổi
A0121.120.75Điểm đã được quy đổi
A0121.121Điểm đã được quy đổi
A0121.121Điểm đã được quy đổi
A0121.121Điểm đã được quy đổi
A0121.122.5Điểm đã được quy đổi
65Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.521.75Điểm đã được quy đổi
A0122.521.75Điểm đã được quy đổi
A0122.523Điểm đã được quy đổi
A0122.521Điểm đã được quy đổi
A0122.521Điểm đã được quy đổi
A0122.522.5Điểm đã được quy đổi
66Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0122.5Điểm đã được quy đổi
67Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.522Điểm đã được quy đổi
A0122.523.5Điểm đã được quy đổi
A0122.525Điểm đã được quy đổi
A0122.521Điểm đã được quy đổi
A0122.521Điểm đã được quy đổi
A0122.522.5Điểm đã được quy đổi
68Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.3522.25Điểm đã được quy đổi
A0123.3522.5Điểm đã được quy đổi
A0123.3525.5Điểm đã được quy đổi
A0123.3521Điểm đã được quy đổi
A0123.3521Điểm đã được quy đổi
A0123.3522.5Điểm đã được quy đổi
69Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A012221Điểm đã được quy đổi
A012221Điểm đã được quy đổi
A012221.25Điểm đã được quy đổi
A012221Điểm đã được quy đổi
A012221Điểm đã được quy đổi
A012222.5Điểm đã được quy đổi
70Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0121.25Điểm đã được quy đổi