Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A01 | 28.5 | 25.8 | 26.5 | |
| 2 | Sư phạm Tin học | A01 | 27.1 | 23.8 | 19 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | A01 | 28.25 | 25.25 | 24 | |
| 4 | Quản trị Kinh doanh | A01 | 21 | 18 | 18 | |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | A01 | 20 | 19 | 16 | |
| 6 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | A01 | 20 | 17.5 | 16 | |
| 7 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | A01 | 17.5 | 17 | 16 | |
| 8 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | A01 | 22 | 17 | 16 | |
| 9 | Khoa học dữ liệu | A01 | 17 | 17 | 16 | |
| 10 | Công nghệ Thông tin | A01 | 17 | 17 | 16 | |
| 11 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A01 | 17.5 | 17 | 16 | |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | A01 | 18 | 17 | 16 | |
| 13 | Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân) | A01 | 21 | 17 | 16 | |
| 14 | Quốc tế học | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị Kinh doanh | A01 | 24 | 25 | 24 | |
| 2 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | A01 | 23 | 26 | 23 | |
| 3 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | A01 | 23 | 24 | 24 | |
| 4 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | A01 | 20.5 | 19 | 18 | |
| 5 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | A01 | 24.67 | 19 | 18 | |
| 6 | Khoa học dữ liệu | A01 | 20 | 19 | 18 | |
| 7 | Công nghệ Thông tin | A01 | 20 | 24 | 21 | |
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A01 | 20.5 | 19 | 18 | |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | A01 | 21 | 19 | 18 | |
| 10 | Kỹ thuật hạt nhân | A01 | 24 | 19 | 18 | |
| 11 | Quốc tế học | A01 | ||||