Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | A00; A01; C01 | 24.05 | 22.55 | ||
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | A00; A01; C01 | 22.36 | 22.45 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 25.52 | ||||
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 23.975 | ||||