Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | 25.88 | 20.45 | |||
| 2 | Sư phạm khoa học tự nhiên | |||||
| 3 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | 15 | 15 | |
| 4 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 16 | 16 | 15 | |
| 5 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | 27.53 | 23 | |||
| 2 | Sư phạm khoa học tự nhiên | |||||
| 3 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | 16 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 16 | 21.6 | 16 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 | Điểm đã được quy đổi | ||