Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A01 | 26.41 | |||
| 2 | Sư phạm Vật lý | A01 | 26.32 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh | A01 | 18.15 | 16.2 | 15 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | A01 | ||||
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | ||||
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | ||||
| 7 | Marketing | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A01 | 28.41 | |||
| 2 | Sư phạm Vật lý | A01 | 28.32 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh | A01 | 20.15 | 18.1 | 18 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | A01 | ||||
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | ||||
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | ||||
| 7 | Marketing | A01 | ||||