Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A01 | 26.41 | |||
| 2 | Sư phạm Vật lý | A01 | 26.32 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 18.55 | 19.5 | 15 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | A01 | 18.15 | 16.2 | 15 | |
| 5 | Du lịch | A01 | 20.45 | |||
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 18.75 | 17.5 | 15 | |
| 7 | Quản trị khách sạn | A01 | 19.7 | 17.4 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A01 | 28.41 | |||
| 2 | Sư phạm Vật lý | A01 | 28.32 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 20.55 | 20 | 19 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | A01 | 20.15 | 18.1 | 18 | |
| 5 | Du lịch | A01 | 22.45 | |||
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 20.75 | 18.7 | 18 | |
| 7 | Quản trị khách sạn | A01 | 21.7 | 18.6 | 18 | |