Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A01 - HUCE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A01 - HUCE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật xây dựngA0123.8521.917
2Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA012422.520
3Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA0123.2522.320
4Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA0123.8523.221.2
5Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA0122.417
6Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA0122.517
7Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA012321.4518
8Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA0122.4517
9Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA0121.6517
10Kinh tế xây dựngA0124.923.922.4
11Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA0124.123.4521.25
12Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA0123.6523.2521.5
13Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)A0123.522.519.4
14Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)A0124.3522.9
15Công nghệ kỹ thuật xây dựngA0123.6
16Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA0123.319.7517
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)A012624.824.49
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)A0125.623.9
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)A0125.2
20Công nghệ thông tinA0125.624.7524.25
21Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)A0125.124
22Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA0125.35
23Khoa học máy tínhA0125.524.623.91
24Khoa học dữ liệu (*)A0125
25Kỹ thuật cơ khíA0125.62422.65
26Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA0123.417
27Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA0125.322.4
28Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA0125.42337
29Kỹ thuật điệnA0125.7523.8193
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0127
31Kỹ thuật vật liệuA0124.321.217
32Kỹ thuật Môi trườngA01231717
33Quản lý dự án (*)A0124.5521
34Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)A012120
35Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)A01222217
36Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)A0122.72222.9
37Kỹ thuật cơ điện tử A01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật xây dựngA0125.3924.7525.55
2Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA0125.524.75
3Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA0124.942325.13
4Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA0125.3924.7526.13
5Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA0124.3122.5
6Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA0124.3822.5
7Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA0124.7524.7524.62
8Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA0124.34
9Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA0124.0322.523.63
10Kinh tế xây dựngA0126.1826
11Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA0125.5825.5
12Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA0125.2425.5
13Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)A0125.1324.7526.86
14Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)A0125.7725
15Công nghệ kỹ thuật xây dựngA0125.2
16Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA0124.9822.526.45
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)A012727.5
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)A0126.726.75
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)A0126.4
20Công nghệ thông tinA0126.727.25
21Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)A0126.3327.25
22Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA0126.52
23Khoa học máy tínhA0126.63
24Khoa học dữ liệu (*)A0126.25
25Kỹ thuật cơ khíA0126.726.2526
26Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA0125.0522.524
27Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA0126.4826.525.88
28Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA0126.552726.73
29Kỹ thuật điệnA0126.8226.526.13
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0127.75
31Kỹ thuật vật liệuA0122.3922.524.91
32Kỹ thuật Môi trườngA0124.7522.524.83
33Quản lý dự án (*)A0125.9226.5
34Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)A0123.7924
35Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)A0124.1622.523.02
36Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)A0124.5323.63
37Kỹ thuật cơ điện tử A01