Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A02 - Toán, Vật lí, Sinh học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A02 - Toán, Vật lí, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A02 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A02 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA0228.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA0226.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA0225.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA0228Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA0226.7Thang điểm 40
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0228Thang điểm 40
7Đồ họa gameA0226.7Thang điểm 40
8Thiết kế Đồ hoạA0224.25Thang điểm 40
9Công nghệ Thông tinA0226.7Thang điểm 40
10Tiếng Nhật thương mạiA0224Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Hàn QuốcA0224.65Thang điểm 40
12Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA0225.05Thang điểm 40
13Digital MarketingA0226.7Thang điểm 40
14Kỹ thuật phần mềmA0226.67Thang điểm 40
15Công nghệ Robot thông minhA02

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA0231.4Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA0229.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA0228.5Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA0230.8Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA0229.6Thang điểm 40
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0230.8Thang điểm 40
7Đồ họa gameA0229.6Thang điểm 40
8Thiết kế Đồ hoạA0227.4Thang điểm 40
9Công nghệ Thông tinA0229.6Thang điểm 40
10Tiếng Nhật thương mạiA0227.2Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Hàn QuốcA0227.8Thang điểm 40
12Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA0228.2Thang điểm 40
13Digital MarketingA0229.6Thang điểm 40
14Kỹ thuật phần mềmA0229.6Thang điểm 40
15Công nghệ Robot thông minhA02