Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp A02 - Toán, Vật lí, Sinh học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp A02 - Toán, Vật lí, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A02 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A02 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)A0221
2Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)A0222.2
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)A0220
4Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)A0222.5
5Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)A0220.5
6Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)A0223.2
7Công nghệ thông tin (CS Nam Định)A0222.5
8Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)A0224
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)A0222
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)A0223.5
11Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)A0222
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)A0224
13Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)A0222.5
14Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)A0224.5
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)A0222
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)A0223.8
17Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)A0220.5
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)A0223
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)A0222.5
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)A0224.8
21Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)A0219
22Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)A0221.5
23Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)A0220
24Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)A0220
25Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)A0220
26Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)A0220
27Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)A0221
28Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)A0221.5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)A0223.875
2Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)A0225.175
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)A0222.75
4Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)A0225.438
5Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)A0223.313
6Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)A0226.05
7Công nghệ thông tin (CS Nam Định)A0225.438
8Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)A0226.75
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)A0225
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)A0226.313
11Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)A0225
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)A0226.75
13Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)A0225.438
14Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)A0227.188
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)A0225
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)A0226.575
17Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)A0223.313
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)A0225.875
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)A0225.438
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)A0227.45
21Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)A0221.625
22Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)A0224.438
23Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)A0222.75
24Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)A0222.75
25Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)A0222.75
26Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)A0222.75
27Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)A0223.875
28Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)A0224.438