Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | A02 | 15 | 16 | 15 | |
| 2 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | A02 | 15 | |||
| 3 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A02 | 15 | 16 | 15 | |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | A02 | 15 | 16 | 15 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | A02 | 15 | 16 | 16 | |
| A02 | 15 | 16 | 16 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A02 | 15 | 16 | 19 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A02 | 15 | 16 | ||
| 8 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A02 | 15 | 16 | 15 | |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | A02 | 15 | 16 | 15 | |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng | A02 | 15 | 16 | 15 | |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A02 | 15 | |||
| 12 | Quản lý xây dựng | A02 | 15 | |||
| 13 | Y khoa | A02 | 20.5 | 22.5 | 22.5 | |
| 14 | Y học dự phòng | A02 | 17 | 19 | ||
| 15 | Dược học | A02 | 19 | |||
| 16 | Răng - Hàm - Mặt | A02 | 20.5 | 22.5 | ||
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A02 | 15 | 16 | 15 | |
| 18 | Quản lý đất đai | A02 | 15 | 16 | 15 | |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | A02 | ||||
| 20 | Kỹ thuật y sinh | A02 | 6 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| 2 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | A02 | 18 | |||
| 3 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| A02 | 18 | 18 | 18 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A02 | 18 | 18 | ||
| 8 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A02 | 18 | |||
| 12 | Quản lý xây dựng | A02 | 18 | |||
| 13 | Y khoa | A02 | 24 | 24 | 24 | |
| 14 | Y học dự phòng | A02 | 20.5 | 19.5 | ||
| 15 | Dược học | A02 | 22.5 | |||
| 16 | Răng - Hàm - Mặt | A02 | 24 | 24 | ||
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| 18 | Quản lý đất đai | A02 | 18 | 18 | 18 | |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | A02 | ||||
| 20 | Kỹ thuật y sinh | A02 | 18 | 18 | ||