Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Cơ khí | A02 | 15 | 15 | ||
| 2 | Cơ khí chế tạo máy | A02 | ||||
| 3 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A02 | ||||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02 | ||||
| 5 | Kỹ thuật Ô tô | A02 | 15 | 15 | ||
| 6 | Cơ điện tử ô tô | A02 | ||||
| 7 | Công nghệ ô tô điện | A02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật cơ khí | A02 | 6 | 6 | ||
| 2 | Cơ khí chế tạo máy | A02 | ||||
| 3 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A02 | ||||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02 | ||||
| 5 | Kỹ thuật ô tô | A02 | 6 | 6 | ||
| 6 | Cơ điện tử ô tô | A02 | ||||
| 7 | Công nghệ ô tô điện | A02 | ||||