Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp A02 - Toán, Vật lí, Sinh học

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp A02 - Toán, Vật lí, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A02 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A02 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhA0221
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)A0220
3MarketingA0224.5
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)A0223
5Quản trị nhân lựcA0221.5
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)A0218
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)A0218
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)A0218
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A0220
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A0218
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)A0218
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)A0220
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)A0220
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)A0218
15Kỹ thuật hàng khôngA0224.5
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)A0224
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)A0220
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngA0223.5
19Quản trị khách sạn nhà hàngA0222
20Quản trị lữ hànhA0222
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayA0225
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcA0223.5
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)A0223

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhA0224.81
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)A0223.88
3MarketingA0227.16
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)A0226.31
5Quản trị nhân lựcA0225.28
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)A0222
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)A0222
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)A0222
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A0223.88
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A0222
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)A0222
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)A0223.88
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)A0223.88
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)A0222
15Kỹ thuật hàng khôngA0227.16
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)A0226.88
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)A0223.88
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngA0226.59
19Quản trị khách sạn nhà hàngA0225.75
20Quản trị lữ hànhA0225.75
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayA0227.44
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcA0226.59
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)A0226.31