Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | A02 | ||||
| 2 | Công nghệ thông tin | A02 | ||||
| 3 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) | A02 | ||||
| 4 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) | A02 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A02 | ||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh) | A02 | ||||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A02 | ||||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A02 | ||||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A02 | ||||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) | A02 | ||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) | A02 | ||||
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | A02 | ||||
| 13 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A02 | ||||
| 14 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) | A02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | A02 | ||||
| 2 | Công nghệ thông tin | A02 | ||||
| 3 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) | A02 | ||||
| 4 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) | A02 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A02 | ||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh) | A02 | ||||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A02 | ||||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A02 | ||||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A02 | ||||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) | A02 | ||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) | A02 | ||||
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | A02 | ||||
| 13 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A02 | ||||
| 14 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) | A02 | ||||