Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học y sinh | A02 | 15 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A02 | 15 | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ khí | A02 | 15 | |||
| 5 | Kỹ thuật Y sinh | A02 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Vật lý Y khoa | A02 | 15 | 15 | 15 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A02 | ||||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học y sinh | A02 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02 | 18 | |||
| 3 | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A02 | 18 | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ khí | A02 | 18 | |||
| 5 | Kỹ thuật Y sinh | A02 | 18 | 6 | ||
| 6 | Vật lý Y khoa | A02 | 18 | 6 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A02 | ||||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A02 | ||||