Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản Lý Bệnh Viện | A02 | 17 | |||
| 2 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A02 | 20 | 20 | 20 | |
| 3 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | A02 | 25.5 | |||
| 4 | Kỹ Thuật Cơ Khí | A02 | 19 | 19 | 19 | |
| 5 | Công Nghệ Sinh Học | A02 | ||||
| 6 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | A02 | ||||
| 7 | Khoa Học Y Sinh | A02 | ||||
| 8 | Quản Trị Kinh Doanh | A02 | ||||
| 9 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | A02 | ||||
| 10 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | A02 | ||||
| 11 | Kinh Doanh Thương Mại* | A02 | ||||
| 12 | Quản Trị Nhân Lực | A02 | ||||
| 13 | Kinh Tế Số | A02 | ||||
| 14 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | A02 | ||||
| 15 | Thương Mại Điện Tử | A02 | ||||
| 16 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A02 | ||||
| 17 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | A02 | ||||
| 18 | Công Nghệ Tài Chính | A02 | ||||
| 19 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A02 | ||||
| 20 | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A02 | ||||
| 21 | Công Nghệ Thông Tin | A02 | ||||
| 22 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A02 | ||||
| 23 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A02 | ||||
| 24 | Khoa Học Dữ Liệu* | A02 | ||||
| 25 | Hệ Thống Thông Tin* | A02 | ||||
| 26 | An Ninh Mạng* | A02 | ||||
| 27 | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | A02 | ||||
| 28 | Hộ Sinh | A02 | ||||
| 29 | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A02 | ||||
| 30 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A02 | ||||
| 31 | Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | A02 | ||||
| 32 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A02 | ||||
| 33 | Điều Dưỡng | A02 | ||||
| 34 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | A02 | ||||
| 35 | Dược Học | A02 | ||||
| 36 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A02 | 19 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản Lý Bệnh Viện | A02 | 21.79 | |||
| 2 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A02 | 23.85 | 22.5 | 22.5 | |
| A02 | 23.85 | 22.5 | 23 | |||
| 3 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | A02 | 27.18 | |||
| 4 | Kỹ Thuật Cơ Khí | A02 | 23.33 | 22 | 22 | |
| A02 | 23.33 | 22 | 22 | |||
| 5 | Công Nghệ Sinh Học | A02 | ||||
| 6 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | A02 | ||||
| 7 | Khoa Học Y Sinh | A02 | ||||
| 8 | Quản Trị Kinh Doanh | A02 | ||||
| 9 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | A02 | ||||
| 10 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | A02 | ||||
| 11 | Kinh Doanh Thương Mại* | A02 | ||||
| 12 | Quản Trị Nhân Lực | A02 | ||||
| 13 | Kinh Tế Số | A02 | ||||
| 14 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | A02 | ||||
| 15 | Thương Mại Điện Tử | A02 | ||||
| 16 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A02 | ||||
| 17 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | A02 | ||||
| 18 | Công Nghệ Tài Chính | A02 | ||||
| 19 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A02 | ||||
| 20 | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A02 | ||||
| 21 | Công Nghệ Thông Tin | A02 | ||||
| 22 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A02 | ||||
| 23 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A02 | ||||
| 24 | Khoa Học Dữ Liệu* | A02 | ||||
| 25 | Hệ Thống Thông Tin* | A02 | ||||
| 26 | An Ninh Mạng* | A02 | ||||
| 27 | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | A02 | ||||
| 28 | Hộ Sinh | A02 | ||||
| 29 | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A02 | ||||
| 30 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A02 | ||||
| 31 | Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | A02 | ||||
| 32 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A02 | ||||
| 33 | Điều Dưỡng | A02 | ||||
| 34 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | A02 | ||||
| 35 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A02 | 21 | |||