Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học | A02 | 24.65 | 25.3 | ||
| 2 | Khoa học vật liệu | A02 | 24.2 | 24.6 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A02 | 23.5 | 24.3 | ||
| 4 | Sinh học | A02 | 20.05 | 23.35 | 23 | |
| 5 | Công nghệ sinh học | A02 | 22.05 | 24.45 | 24.05 | |
| 6 | Sinh dược học | A02 | 20.1 | 24.25 | 23 | |
| 7 | Kỹ thuật điện tử và tin học | A02 | 24.57 | 26.25 | ||
| 8 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | A02 | 25.55 | |||