Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sinh học | A02 | 22.1 | 23.5 | 21.5 | |
| 2 | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A02 | 21.5 | 23.5 | ||
| 3 | Công nghệ Sinh học | A02 | 24.72 | 24.9 | 24.68 | |
| 4 | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A02 | 24.3 | 24.9 | ||
| 5 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A02 | 24.4 | 23 | ||
| 6 | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | A02 | 26.75 | 25.1 | 22 | |
| 7 | Hải dương học | A02 | 22.4 | |||
| 8 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A02 | 26.6 | |||
| 9 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A02 | 25.7 | |||
| 10 | Thiết kế vi mạch | A02 | 28.27 | |||
| 11 | Kỹ thuật hạt nhân | A02 | 25.95 | 23.6 | 17 | |
| 12 | Vật lý y khoa | A02 | 26.13 | 24.6 | 24 | |
| 13 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A02 | ||||
| 14 | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A02 | ||||
| 15 | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A02 | ||||
| 16 | Công nghệ bán dẫn | A02 | ||||