Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng dân dụng và Công nghiệp | A02 | ||||
| 2 | Công nghệ chế tạo máy | A02 | ||||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02 | ||||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A02 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá | A02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng dân dụng và Công nghiệp | A02 | ||||
| 2 | Công nghệ chế tạo máy | A02 | ||||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02 | ||||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A02 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá | A02 | ||||