Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Lâm sinh | A02 | 16 | 15 | ||
| 2 | Điều dưỡng | A02 | 17 | |||
| 3 | Sư phạm Toán học | A02 | ||||
| 4 | Sư phạm Sinh học | A02 | ||||
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 23.9 | 19 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Lâm sinh | A02 | 16 | 16 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | Điều dưỡng | A02 | 17 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 3 | Sư phạm Toán học | A02 | ||||
| 4 | Sư phạm Sinh học | A02 | ||||
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 26.85 | 23 | ||