Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | A03 | 20 | |||
| 2 | Marketing | A03 | ||||
| 3 | Tài chính Ngân hàng | A03 | 18 | |||
| 4 | Kế Toán | A03 | 18 | |||
| 5 | Kế toán định hướng ACCA | A03 | ||||
| 6 | Quản trị nhân lực | A03 | ||||
| 7 | Luật | A03 | 19 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin | A03 | 20 | |||
| 9 | Thiết kế đồ họa số | A03 | ||||
| 10 | Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | A03 | ||||
| 11 | Công nghệ Chế tạo máy | A03 | 23 | |||
| 12 | Cơ điện tử | A03 | ||||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A03 | 19 | |||
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | A03 | 21 | |||
| 15 | Điện lạnh và điều hoà không khí | A03 | ||||
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | A03 | 18 | |||
| 17 | Công nghệ Bán dẫn | A03 | ||||
| 18 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | A03 | 18 | |||
| 19 | Công nghệ Thực phẩm | A03 | ||||
| 20 | Kỹ thuật Xây dựng | A03 | 22 | |||
| 21 | Dược học | A03 | 21 | |||
| 22 | Điều dưỡng | A03 | 19 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | A03 | ||||
| 2 | Marketing | A03 | ||||
| 3 | Tài chính Ngân hàng | A03 | ||||
| 4 | Kế Toán | A03 | ||||
| 5 | Kế toán định hướng ACCA | A03 | ||||
| 6 | Quản trị nhân lực | A03 | ||||
| 7 | Luật | A03 | ||||
| 8 | Công nghệ thông tin | A03 | ||||
| 9 | Thiết kế đồ họa số | A03 | ||||
| 10 | Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | A03 | ||||
| 11 | Công nghệ Chế tạo máy | A03 | ||||
| 12 | Cơ điện tử | A03 | ||||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A03 | ||||
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | A03 | ||||
| 15 | Điện lạnh và điều hoà không khí | A03 | ||||
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | A03 | ||||
| 17 | Công nghệ Bán dẫn | A03 | ||||
| 18 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | A03 | ||||
| 19 | Công nghệ Thực phẩm | A03 | ||||
| 20 | Kỹ thuật Xây dựng | A03 | ||||
| 21 | Dược học | A03 | ||||
| 22 | Điều dưỡng | A03 | ||||