Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A03 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A03 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhA0322
2Quản trị kinh doanhA0324
3MarketingA0323
4MarketingA0325
5Kinh doanh thương mạiA0321.2
6Kinh doanh thương mạiA0324
7Tài chính - Ngân hàngA0320.2
8Tài chính - Ngân hàngA0323.5
9Bảo hiểmA0320.8
10Bảo hiểmA0320.8
11Kế toánA0320
12Kế toánA0323
13Kiểm toánA0320
14Kiểm toánA0323
15Khoa học dữ liệuA0322.2
16Mạng máy tính và TTDLA0320
17Mạng máy tính và TTDLA0322.5
18Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0320.5
19Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0323.2
20Công nghệ thông tinA0322.5
21Công nghệ thông tinA0324
22CNKT cơ khíA0322
23CNKT cơ khíA0323.5
24CNKT cơ - điện tửA0322
25CNKT cơ - điện tửA0324
26Công nghệ kỹ thuật Ô tôA0322.5
27Công nghệ kỹ thuật Ô tôA0324.5
28CNKT điện, điện tửA0322
29CNKT điện, điện tửA0323.8
30CNKT điện tử – viễn thôngA0320.5
31CNKT điện tử – viễn thôngA0323
32CNKT điều khiển và tự động hoáA0322.5
33CNKT điều khiển và tự động hoáA0324.8
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0323
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0325
36Công nghệ thực phẩmA0319
37Công nghệ thực phẩmA0321.5
38ĐBCL & An toàn thực phẩmA0320
39Công nghệ vật liệu dệt mayA0320
40Công nghệ dệt, mayA0321
41Công nghệ dệt, mayA0321.5
42Sư phạm công nghệA03
43Quản lý kinh tếA03

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhA0325
2Quản trị kinh doanhA0326.75
3MarketingA0325.875
4MarketingA0327.625
5Kinh doanh thương mạiA0324.1
6Kinh doanh thương mạiA0326.75
7Tài chính - Ngân hàngA0322.975
8Tài chính - Ngân hàngA0326.313
9Bảo hiểmA0323.65
10Bảo hiểmA0323.65
11Kế toánA0322.75
12Kế toánA0325.875
13Kiểm toánA0322.75
14Kiểm toánA0325.875
15Khoa học dữ liệuA0325.175
16Mạng máy tính và TTDLA0322.75
17Mạng máy tính và TTDLA0325.438
18Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0323.313
19Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0326.05
20Công nghệ thông tinA0325.438
21Công nghệ thông tinA0326.75
22CNKT cơ khíA0325
23CNKT cơ khíA0326.313
24CNKT cơ - điện tửA0325
25CNKT cơ - điện tửA0326.75
26Công nghệ kỹ thuật Ô tôA0325.438
27Công nghệ kỹ thuật Ô tôA0327.188
28CNKT điện, điện tửA0325
29CNKT điện, điện tửA0326.575
30CNKT điện tử – viễn thôngA0323.313
31CNKT điện tử – viễn thôngA0325.875
32CNKT điều khiển và tự động hoáA0325.438
33CNKT điều khiển và tự động hoáA0327.45
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0325.875
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0327.625
36Công nghệ thực phẩmA0321.625
37Công nghệ thực phẩmA0324.438
38ĐBCL & An toàn thực phẩmA0322.75
39Công nghệ vật liệu dệt mayA0322.75
40Công nghệ dệt, mayA0323.875
41Công nghệ dệt, mayA0324.438
42Sư phạm công nghệA03
43Quản lý kinh tếA03