Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A03 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A03 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaA0318
2Truyền thông đa phương tiệnA0318
A0323
3Công nghệ truyền thôngA0319
4Thương mại điện tửA0318
A0319.25
5Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA0320.5
6Quản trị văn phòngA0319.5
7Khoa học máy tính A0319.5
8Kỹ thuật phần mềmA0318.75
A0321.25
9Kỹ thuật máy tínhA0318.75
10Công nghệ thông tinA0318.5
A0318.75
A0319.5
11An ninh mạngA0319.25
12Kỹ thuật điện, điện tửA0318.5
13Điện tử - viễn thôngA0321.25
A0321.75
14Tự động hóaA0319
15Cơ điện tửA0319.75
16Tài chính số (Fintech)A03
17Nghệ thuật sốA03
18Quản trị kinh doanh sốA03
19Marketing sốA03
20Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA03
21Trí tuệ nhân tạo A03
22Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)A03
23Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)A03
24Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)A03
25Công nghệ ô tôA03
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)A03
27Vi mạch bán dẫnA03

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaA0318Điểm đã quy đổi
2Truyền thông đa phương tiệnA0318Điểm đã quy đổi
A0323Điểm đã quy đổi
3Công nghệ truyền thôngA0319Điểm đã quy đổi
4Thương mại điện tửA0318Điểm đã quy đổi
A0319.25Điểm đã quy đổi
5Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA0320.5Điểm đã quy đổi
6Quản trị văn phòngA0319.5Điểm đã quy đổi
7Khoa học máy tính A0319.5Điểm đã quy đổi
8Kỹ thuật phần mềmA0318.75Điểm đã quy đổi
A0321.25Điểm đã quy đổi
9Kỹ thuật máy tínhA0318.75Điểm đã quy đổi
10Công nghệ thông tinA0318.5Điểm đã quy đổi
A0318.75Điểm đã quy đổi
A0319.5Điểm đã quy đổi
11An ninh mạngA0319.25Điểm đã quy đổi
12Kỹ thuật điện, điện tửA0318.5Điểm đã quy đổi
13Điện tử - viễn thôngA0321.25Điểm đã quy đổi
A0321.75Điểm đã quy đổi, Điểm Toán đạt tối thiểu 8 điểm
14Tự động hóaA0319Điểm đã quy đổi
15Cơ điện tửA0319.75Điểm đã quy đổi
16Tài chính số (Fintech)A03
17Nghệ thuật sốA03
18Quản trị kinh doanh sốA03
19Marketing sốA03
20Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA03
21Trí tuệ nhân tạo A03
22Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)A03
23Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)A03
24Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)A03
25Công nghệ ô tôA03
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)A03
27Vi mạch bán dẫnA03