Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | A03 | 19.5 | |||
| 2 | Công nghệ bán dẫn | A03 | 20.25 | |||
| 3 | Khoa học môi trường | A03 | ||||
| 4 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | A03 | ||||
| 5 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A03 | ||||
| 6 | Khoa học dữ liệu | A03 | ||||
| 7 | Toán tin | A03 | ||||
| 8 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | A03 | ||||
| 9 | Công nghệ thông tin | A03 | ||||
| 10 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | A03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | A03 | 19.5 | |||
| A03 | 21 | |||||
| 2 | Công nghệ bán dẫn | A03 | 20.25 | |||
| A03 | 21.75 | |||||
| 3 | Khoa học môi trường | A03 | ||||
| 4 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | A03 | ||||
| 5 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A03 | ||||
| 6 | Khoa học dữ liệu | A03 | ||||
| 7 | Toán tin | A03 | ||||
| 8 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | A03 | ||||
| 9 | Công nghệ thông tin | A03 | ||||
| 10 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | A03 | ||||