Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A03 - PhenikaaUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A03 - PhenikaaUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản Trị Kinh DoanhA03
2Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*A03
3Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*A03
4Kinh Doanh Thương Mại*A03
5Kế ToánA03
6Tài Chính - Ngân HàngA03
7Kiểm ToánA03
8Kinh Tế SốA03
9Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A03
10Thương Mại Điện TửA03
11Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A03
12Marketing (Công Nghệ Marketing)A03
13Công Nghệ Tài ChínhA03
14Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*A03
15Công Nghệ Thông TinA03
16Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A03
17Trí Tuệ Nhân TạoA03
18Khoa Học Dữ Liệu*A03
19Hệ Thống Thông Tin*A03
20An Ninh Mạng*A03
21Kỹ Thuật Cơ Điện TửA03
22Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A03
23Kỹ Thuật Cơ KhíA03
24Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*A03
25Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA03
26Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA03
27Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA03
28Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A03

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản Trị Kinh DoanhA03
2Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*A03
3Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*A03
4Kinh Doanh Thương Mại*A03
5Kế ToánA03
6Tài Chính - Ngân HàngA03
7Kiểm ToánA03
8Kinh Tế SốA03
9Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A03
10Thương Mại Điện TửA03
11Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A03
12Marketing (Công Nghệ Marketing)A03
13Công Nghệ Tài ChínhA03
14Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*A03
15Công Nghệ Thông TinA03
16Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A03
17Trí Tuệ Nhân TạoA03
18Khoa Học Dữ Liệu*A03
19Hệ Thống Thông Tin*A03
20An Ninh Mạng*A03
21Kỹ Thuật Cơ Điện TửA03
22Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A03
23Kỹ Thuật Cơ KhíA03
24Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*A03
25Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA03
26Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA03
27Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA03
28Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A03