Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A03 | 24.4 | |||
| 2 | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | A03 | 26.75 | |||
| 3 | Kỹ thuật hạt nhân | A03 | 25.95 | |||
| 4 | Vật lý y khoa | A03 | 26.13 | |||
| 5 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A03 | ||||
| 6 | Hải dương học | A03 | ||||
| 7 | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A03 | ||||
| 8 | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A03 | ||||
| 9 | Công nghệ bán dẫn | A03 | ||||