Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A04 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A04 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA0428.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA0426.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA0425.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA0428Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA0426.7Thang điểm 40
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0428Thang điểm 40
7Đồ họa gameA0426.7Thang điểm 40
8Thiết kế Đồ hoạA0424.25Thang điểm 40
9Công nghệ Thông tinA0426.7Thang điểm 40
10Tiếng Nhật thương mạiA0424Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Hàn QuốcA0424.65Thang điểm 40
12Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA0425.05Thang điểm 40
13Digital MarketingA0426.7Thang điểm 40
14Kỹ thuật phần mềmA0426.67Thang điểm 40
15Công nghệ Robot thông minhA04

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA0431.4Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA0429.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA0428.5Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA0430.8Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA0429.6Thang điểm 40
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0430.8Thang điểm 40
7Đồ họa gameA0429.6Thang điểm 40
8Thiết kế Đồ hoạA0427.4Thang điểm 40
9Công nghệ Thông tinA0429.6Thang điểm 40
10Tiếng Nhật thương mạiA0427.2Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Hàn QuốcA0427.8Thang điểm 40
12Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA0428.2Thang điểm 40
13Digital MarketingA0429.6Thang điểm 40
14Kỹ thuật phần mềmA0429.6Thang điểm 40
15Công nghệ Robot thông minhA04