Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | ||||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | ||||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A04 | ||||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A04 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | ||||
| 6 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | A04 | ||||
| 7 | Quản lý năng lượng tái tạo (*) | A04 | ||||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | ||||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A04 | ||||
| 10 | Quản lý dự án xây dựng (*) | A04 | ||||
| 11 | Mô hình thông tin công trình (*) | A04 | ||||
| 12 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A04 | ||||
| 13 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A04 | ||||