Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật phần mềm | A04 | 15 | 17.33 | ||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | A04 | 15 | 17.33 | ||
| 3 | Công nghệ thông tin | A04 | 15 | 17.33 | ||
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | A04 | 15 | 17.33 | 15 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | 15 | 17.33 | 15 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | 15 | 17.33 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật phần mềm | A04 | 18 | 22.51 | ||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | A04 | 18 | 22.51 | ||
| 3 | Công nghệ thông tin | A04 | 18 | 22.51 | ||
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | A04 | 18 | 22.51 | 18 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | 18 | 22.51 | 18 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | 18 | 22.51 | 18 | |