Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A04 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A04 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhA0422
2Quản trị kinh doanhA0424
3MarketingA0423
4MarketingA0425
5Kinh doanh thương mạiA0421.2
6Kinh doanh thương mạiA0424
7Tài chính - Ngân hàngA0420.2
8Tài chính - Ngân hàngA0423.5
9Bảo hiểmA0420.8
10Bảo hiểmA0420.8
11Kế toánA0420
12Kế toánA0423
13Kiểm toánA0420
14Kiểm toánA0423
15Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0423
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0425
17Quản lý kinh tếA04

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhA0425
2Quản trị kinh doanhA0426.75
3MarketingA0425.875
4MarketingA0427.625
5Kinh doanh thương mạiA0424.1
6Kinh doanh thương mạiA0426.75
7Tài chính - Ngân hàngA0422.975
8Tài chính - Ngân hàngA0426.313
9Bảo hiểmA0423.65
10Bảo hiểmA0423.65
11Kế toánA0422.75
12Kế toánA0425.875
13Kiểm toánA0422.75
14Kiểm toánA0425.875
15Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0425.875
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0427.625
17Quản lý kinh tếA04