Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Cơ khí | A04 | 15 | |||
| 2 | Kỹ thuật ô tô | A04 | 15 | |||
| 3 | Kỹ thuật Xây dựng | A04 | 15 | |||
| 4 | Quản trị Kinh doanh | A04 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật cơ khí | A04 | 15 | |||
| 2 | Kỹ thuật ô tô | A04 | 15 | |||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | A04 | 15 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh | A04 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | ||||