Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A04 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A04 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaA0418
2Truyền thông đa phương tiệnA0418
A0423
3Công nghệ truyền thôngA0419
4Thương mại điện tửA0418
A0419.25
5Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA0420.5
6Quản trị văn phòngA0419.5
7Khoa học máy tính A0419.5
8Kỹ thuật phần mềmA0418.75
A0421.25
9Kỹ thuật máy tínhA0418.75
10Công nghệ thông tinA0418.5
A0418.75
A0419.5
11An ninh mạngA0419.25
12Kỹ thuật điện, điện tửA0418.5
13Điện tử - viễn thôngA0421.25
A0421.75
14Tự động hóaA0419
15Cơ điện tửA0419.75
16Tài chính số (Fintech)A04
17Nghệ thuật sốA04
18Quản trị kinh doanh sốA04
19Marketing sốA04
20Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA04
21Trí tuệ nhân tạo A04
22Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)A04
23Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)A04
24Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)A04
25Công nghệ ô tôA04
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)A04
27Vi mạch bán dẫnA04

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaA0418
A0419.71
2Truyền thông đa phương tiệnA0418
A0423
A0419.71
A0424
3Công nghệ truyền thôngA0419
A0420.57
4Thương mại điện tửA0418
A0419.25
A0419.71
A0420.79
5Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA0420.5
A0421.86
6Quản trị văn phòngA0419.5
A0421
7Khoa học máy tính A0419.5
A0421
8Kỹ thuật phần mềmA0418.75
A0421.25
A0420.36
A0422.5
9Kỹ thuật máy tínhA0418.75
A0420.36
10Công nghệ thông tinA0418.5
A0418.75
A0419.5
A0420.14
A0420.36
A0421
11An ninh mạngA0419.25
A0420.79
12Kỹ thuật điện, điện tửA0418.5
A0420.14
13Điện tử - viễn thôngA0421.25
A0421.75Điểm đã quy đổi, Điểm Toán đạt tối thiểu 8 điểm
A0422.5
A0422.93Điểm đã quy đổi, Điểm Toán đạt tối thiểu 8 điểm
14Tự động hóaA0419
A0420.57
15Cơ điện tửA0419.75
A0421.22
16Tài chính số (Fintech)A04
17Nghệ thuật sốA04
18Quản trị kinh doanh sốA04
19Marketing sốA04
20Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA04
21Trí tuệ nhân tạo A04
22Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)A04
23Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)A04
24Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)A04
25Công nghệ ô tôA04
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)A04
27Vi mạch bán dẫnA04