Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A04 | 16 | 18 | 18 | |
| 2 | Kỹ thuật vật liệu | A04 | 16 | |||
| 3 | Kỹ thuật địa vật lý | A04 | 15 | 16 | 18 | |
| 4 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A04 | 16 | |||
| 5 | Địa tin học | A04 | ||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | ||||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A04 | ||||
| 8 | Công nghệ vật liệu | A04 | ||||
| 9 | Kỹ thuật cơ khí | A04 | ||||
| 10 | Kỹ thuật Robot | A04 | ||||
| 11 | Kỹ thuật cơ điện tử | A04 | ||||
| 12 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A04 | ||||
| 13 | Kỹ thuật ô tô | A04 | ||||
| 14 | Kỹ thuật điện | A04 | ||||
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A04 | ||||
| 16 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A04 | ||||
| 17 | Kỹ thuật mỏ | A04 | ||||
| 18 | Kỹ thuật dầu khí | A04 | ||||
| 19 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A04 | ||||
| 20 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A04 | ||||
| 21 | Kỹ thuật xây dựng | A04 | ||||
| 22 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A04 | ||||
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A04 | ||||
| 24 | Quản lý xây dựng | A04 | ||||
| 25 | An toàn, Vệ sinh lao động | A04 | ||||