Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A04 - PhenikaaUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A04 - PhenikaaUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ Thuật Ô TôA0420
2Cơ Điện Tử Ô TôA0419
3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA0419
4Quản Trị Kinh DoanhA04
5Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*A04
6Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*A04
7Kinh Doanh Thương Mại*A04
8Kế ToánA04
9Tài Chính - Ngân HàngA04
10Quản Trị Nhân LựcA04
11Kiểm ToánA04
12Kinh Tế SốA04
13Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A04
14Thương Mại Điện TửA04
15Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A04
16Marketing (Công Nghệ Marketing)A04
17Công Nghệ Tài ChínhA04
18Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*A04
19Công Nghệ Thông TinA04
20Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A04
21Trí Tuệ Nhân TạoA04
22Khoa Học Dữ Liệu*A04
23Hệ Thống Thông Tin*A04
24An Ninh Mạng*A04
25Kỹ Thuật Cơ Điện TửA04
26Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A04
27Kỹ Thuật Cơ KhíA04
28Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*A04
29Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA04
30Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA04
31Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA04
32Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A04

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ Thuật Ô TôA0423.85
2Cơ Điện Tử Ô TôA0423.33
3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA0423.33
4Quản Trị Kinh DoanhA04
5Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*A04
6Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*A04
7Kinh Doanh Thương Mại*A04
8Kế ToánA04
9Tài Chính - Ngân HàngA04
10Quản Trị Nhân LựcA04
11Kiểm ToánA04
12Kinh Tế SốA04
13Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A04
14Thương Mại Điện TửA04
15Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A04
16Marketing (Công Nghệ Marketing)A04
17Công Nghệ Tài ChínhA04
18Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*A04
19Công Nghệ Thông TinA04
20Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A04
21Trí Tuệ Nhân TạoA04
22Khoa Học Dữ Liệu*A04
23Hệ Thống Thông Tin*A04
24An Ninh Mạng*A04
25Kỹ Thuật Cơ Điện TửA04
26Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A04
27Kỹ Thuật Cơ KhíA04
28Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*A04
29Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA04
30Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA04
31Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA04
32Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A04