Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Địa lý tự nhiên | A04 | 24.2 | 23.95 | ||
| 2 | Quản lý đất đai | A04 | 22.25 | 22.27 | ||
| 3 | Địa chất học | A04 | 23.23 | 22.05 | ||
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04 | 22.75 | 22.2 | ||
| 5 | Khoa học thông tin địa không gian | A04 | 24.38 | 23.5 | ||
| 6 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A04 | 22.64 | 22.9 | ||