Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A04 | 25.3 | 27.74 | ||
| 2 | Sư phạm Vật lí | A04 | 23.5 | 24.8 | 23.96 | |
| 3 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04 | 15 | 15 | ||
| 4 | Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | A04 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A04 | 25.3 | |||
| 2 | Sư phạm Vật lí | A04 | 23.5 | 27.93 | 27.05 | |
| 3 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04 | 15 | 18.9 | ||
| 4 | Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | A04 | 15 | |||