Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A04 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A04 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)A041919
2Quản trị Kinh doanh (BBA)A041920
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)A0421
4Tài chính và Kế toán (BFA)A041920
5Khoa học Máy tính (CSE)A042021
6Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)A041919
7Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)A042019
8Kỹ thuật Cơ khí (MEN)A0420.520
9Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)A0426.0126.5
10Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)A0420.520
11Kỹ thuật Y sinh (BME)A0419
12Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)A041818

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)A047.8519Thang điểm 10
2Quản trị Kinh doanh (BBA)A047.8520Thang điểm 10
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)A048.23Thang điểm 10
4Tài chính và Kế toán (BFA)A047.8520Thang điểm 10
5Khoa học Máy tính (CSE)A048.0421Thang điểm 10
6Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)A047.8519Thang điểm 10
7Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)A048.0419Thang điểm 10
8Kỹ thuật Cơ khí (MEN)A048.1420Thang điểm 10
9Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)A049.2126.5Thang điểm 10
10Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)A048.1420Thang điểm 10
11Kỹ thuật Y sinh (BME)A047.85Thang điểm 10
12Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)A047.6518Thang điểm 10