Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A04 - VLUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A04 - VLUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếA04
2Kinh tếA04
3Kinh tếA04
4Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA04
5Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA04
6Công nghệ kỹ thuật cơ khíA04
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíA04
8Công nghệ kỹ thuật cơ khíA04
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA04
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA04
11Công nghệ kỹ thuật ô tôA04
12Công nghệ kỹ thuật ô tôA04
13Công nghệ kỹ thuật ô tôA04
14Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A04
15Năng lượng tái tạoA04
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA04
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA04
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA04
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA04
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA04
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA04
22Kỹ thuật RobotA04
23Kỹ thuật ô tôA04
24Kỹ thuật hóa họcA04
25Công nghệ thực phẩmA04
26Công nghệ thực phẩmA04
27Công nghệ thực phẩmA04

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếA04
2Kinh tếA04
3Kinh tếA04
4Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA04
5Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA04
6Công nghệ kỹ thuật cơ khíA04
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíA04
8Công nghệ kỹ thuật cơ khíA04
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA04
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA04
11Công nghệ kỹ thuật ô tôA04
12Công nghệ kỹ thuật ô tôA04
13Công nghệ kỹ thuật ô tôA04
14Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A04
15Năng lượng tái tạoA04
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA04
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA04
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA04
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA04
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA04
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA04
22Kỹ thuật RobotA04
23Kỹ thuật ô tôA04
24Kỹ thuật hóa họcA04
25Công nghệ thực phẩmA04
26Công nghệ thực phẩmA04
27Công nghệ thực phẩmA04