Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A04 - VLUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A04 - VLUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0415
2Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0415
3Kinh tếA041514
4Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0415
5Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA041514
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0415
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0415
8Công nghệ kỹ thuật cơ khíA041514
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0415
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA041514
11Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0415
12Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0415
13Công nghệ kỹ thuật ô tôA041514
14Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A041514
15Năng lượng tái tạoA0415
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0415
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0415
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA041514
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0415
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0415
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA041514
22Kỹ thuật RobotA041514
23Kỹ thuật ô tôA041514
24Kỹ thuật hóa họcA041514
25Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0415
26Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0415
27Công nghệ thực phẩmA041514

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0418
2Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0418
3Kinh tếA041818
4Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0418
5Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA041818
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0418
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0418
8Công nghệ kỹ thuật cơ khíA041818
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0418
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA041818
11Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0418
12Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0418
13Công nghệ kỹ thuật ô tôA041818
14Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A041818
15Năng lượng tái tạoA0418
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0418
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0418
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA041818
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0418
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0418
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA041818
22Kỹ thuật RobotA041818
23Kỹ thuật ô tôA041818
24Kỹ thuật hóa họcA041818
25Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A0418
26Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A0418
27Công nghệ thực phẩmA041818