Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 15 | |||
| 2 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 15 | |||
| 3 | Kinh tế | A04 | 15 | 14 | ||
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 15 | |||
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | A04 | 15 | 14 | ||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 15 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 15 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A04 | 15 | 14 | ||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 15 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A04 | 15 | 14 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 15 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 15 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | 15 | 14 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A04 | 15 | 14 | ||
| 15 | Năng lượng tái tạo | A04 | 15 | |||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 15 | |||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 15 | |||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | 15 | 14 | ||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 15 | |||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 15 | |||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A04 | 15 | 14 | ||
| 22 | Kỹ thuật Robot | A04 | 15 | 14 | ||
| 23 | Kỹ thuật ô tô | A04 | 15 | 14 | ||
| 24 | Kỹ thuật hóa học | A04 | 15 | 14 | ||
| 25 | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 15 | |||
| 26 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 15 | |||
| 27 | Công nghệ thực phẩm | A04 | 15 | 14 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 18 | |||
| 2 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 18 | |||
| 3 | Kinh tế | A04 | 18 | 18 | ||
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 18 | |||
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | A04 | 18 | 18 | ||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 18 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 18 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A04 | 18 | 18 | ||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 18 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A04 | 18 | 18 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 18 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 18 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | 18 | 18 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A04 | 18 | 18 | ||
| 15 | Năng lượng tái tạo | A04 | 18 | |||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 18 | |||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 18 | |||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | 18 | 18 | ||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 18 | |||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 18 | |||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A04 | 18 | 18 | ||
| 22 | Kỹ thuật Robot | A04 | 18 | 18 | ||
| 23 | Kỹ thuật ô tô | A04 | 18 | 18 | ||
| 24 | Kỹ thuật hóa học | A04 | 18 | 18 | ||
| 25 | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A04 | 18 | |||
| 26 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A04 | 18 | |||
| 27 | Công nghệ thực phẩm | A04 | 18 | 18 | ||