Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A05 - Toán, Hóa học, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A05 - Toán, Hóa học, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A05 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A05 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA0528.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA0526.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA0525.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA0528Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA0526.7Thang điểm 40
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0528Thang điểm 40
7Đồ họa gameA0526.7Thang điểm 40
8Thiết kế Đồ hoạA0524.25Thang điểm 40
9Công nghệ Thông tinA0526.7Thang điểm 40
10Tiếng Nhật thương mạiA0524Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Hàn QuốcA0524.65Thang điểm 40
12Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA0525.05Thang điểm 40
13Digital MarketingA0526.7Thang điểm 40
14Kỹ thuật phần mềmA0526.67Thang điểm 40
15Công nghệ Robot thông minhA05

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA0531.4Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA0529.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA0528.5Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA0530.8Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA0529.6Thang điểm 40
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0530.8Thang điểm 40
7Đồ họa gameA0529.6Thang điểm 40
8Thiết kế Đồ hoạA0527.4Thang điểm 40
9Công nghệ Thông tinA0529.6Thang điểm 40
10Tiếng Nhật thương mạiA0527.2Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Hàn QuốcA0527.8Thang điểm 40
12Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA0528.2Thang điểm 40
13Digital MarketingA0529.6Thang điểm 40
14Kỹ thuật phần mềmA0529.6Thang điểm 40
15Công nghệ Robot thông minhA05